Công khai năm học 2020-2021

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 09

       SỞ GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG
THPT B DUY TIÊN

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học phổ
thông,

năm học 2020-2021

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12
năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)


STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

 

Lớp 12

 

I

Điều kiện
tuyển sinh.

 

  384 HS/9 lớp. – Vùng tuyển sinh: sinh có hộ khẩu
thường trú tại các phường: Đồng Văn, Yên Bắc, Hoàng Đông, Bạch Thượng, Duy
Minh, Duy Hải, Tiên Nội; trường THCS Nguyễn Hữu Tiến

384 HS/

9 lớp

 

359 HS/ 9 lớp

 

II

Chương trình
giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện.

– Thực hiện chương trình giáo dục phổ thông – Cấp trung
học phổ thông do BGDĐT ban hành.

III

Yêu cầu về
phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về
thái độ học tập của học sinh.

Họp CMHS 3 kì/năm để thống nhất các biện pháp

giáo dục học sinh

 

Học sinh học tập tích cực, chủ động, sáng tạo

 

IV

Các hoạt
động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

– Nhà trường 
thực hiện chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo nghị
định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ.

– Nhà trường thực hiện chế độ miễn tiền học phụ đạo đối
với những em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, và những em là học sinh khuyết
tật.

V

Kết quả năng
lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

 

– Học lực: chỉ tiêu Giỏi:  18,8%; Khá: 63,4%; Tb: 17,7%,

Yếu:
0,1%, Kém: 0%

– Sứckhỏe:

* Học sinh được tập
luyện thể dục thể thao thường xuyên, đảm bảo sức khoẻ

VI

Khả năng học
tập tiếp tục của học sinh

-Học sinh hoàn thành chương trình THPT có thể tiếp tục
học đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp.

                                Duy Tiên, ngày 24  tháng 10 
năm 2020

                                THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

                                       Bùi Đức Thiện


 

       SỞ
GD & ĐT HÀ NAM

TRƯỜNG THPT B DUY TIÊN

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số
36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào
tạo)

      

 

                                                                          
THÔNG BÁO

Công khai thông tin
chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ
thông, năm học 2019-2020

<td style=”width:50.55pt;border-top:none;border-left:none;
border-bottom:solid black 1.0pt;border-right:solid windowtext 1.0pt;
mso-border-top-alt:solid black .75pt;mso-border-top-alt:solid black .75pt;
mso-border-bottom-alt:solid black .7

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối
lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1112

384

359

369

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1043

(93,8%)

358

(93,2%)

331

(92,2%)

354

(95,9%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

64

(5,75%)

25

(6,5%)

24

(6,7%)

15

(4,1%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

5

(0,45%)

1

(0,3%)

4

(1,1%)

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ % so với tổng số)

209

(18,8%)

45

(11,7%)

65

(18,1%)

99

(26,8%)

2

Khá

(tỷ lệ % so với tổng số)

705

(63,4%)

211

(55%)

241

(67%)